Nghĩa của từ "passive smoking" trong tiếng Việt

"passive smoking" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

passive smoking

US /ˈpæs.ɪv ˈsmoʊ.kɪŋ/
UK /ˈpæs.ɪv ˈsməʊ.kɪŋ/
"passive smoking" picture

Danh từ

hút thuốc thụ động

the inhalation of smoke, called secondhand smoke, by persons other than the intended active smoker

Ví dụ:
Passive smoking can cause serious health problems in children.
Hút thuốc thụ động có thể gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng ở trẻ em.
Many countries have banned smoking in public places to protect people from passive smoking.
Nhiều quốc gia đã cấm hút thuốc ở những nơi công cộng để bảo vệ mọi người khỏi việc hút thuốc thụ động.